TÀI LIỆU- Biểu mẫu

biểu mẫu

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG ĐẠI LÝ THƯƠNG MẠI

Số: ………/HĐĐL/………..

– Căn cứ vào Bộ luật dân sự được Quốc Hội Nước Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam thông qua ngày 24/11/2015 và các văn bản hướng dẫn thi hành có liên quan;

– Căn cứ Luật Thương mại được Quốc Hội Nước Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam thông qua ngày 14/06/2005 và các văn bản hướng dẫn thi hành có liên quan;

– Căn cứ vào khả năng và nhu cầu của hai bên.

Hôm nay, ngày …… tháng ……. năm ……… Tại địa chỉ số…………………………..

Chúng tôi gồm có:

BÊN GIAO ĐẠI LÝ (gọi tắt là Bên A): ………………………………………………

Địa chỉ : [….]

Số tài khoản : [….]

Ngân hàng : [….]

Mã số doanh nghiệp:[….]

Người Đại diện : [….]

Chức vụ : [….]

BÊN ĐẠI LÝ (gọi tắt là Bên B): …………………………………………………….

Địa chỉ : [….]

Số tài khoản : [….]

Ngân hàng : [….]

Mã số doanh nghiệp:[….]

Người Đại diện : [….]

Chức vụ : [….]

Sau khi thỏa thuận, hai bên nhất trí và cùng nhau ký kết Hợp đồng đại lý thương mại (“Hợp đồng”) với các điều khoản sau đây:

Điều 1: Nội dung của hợp đồng

  1. Bên B nhận làm đại lý bao tiêu/đại lý độc quyền/tổng đại lý cho Bên A các sản phẩm …………… mà Bên A đang kinh doanh. 
  2. Bên B được hỗ trợ tư vấn các thủ tục pháp lý cần thiết cho việc trở thành đại lý theo Chính sách Đại lý của Bên giao đại lý.
  3. Bên đại lý tự trang bị cơ sở vật chất, địa điểm kinh doanh, kho bãi và hoàn toàn chịu trách nhiệm đối với tất cả hàng hóa đã giao trong việc tồn trữ, trưng bày, vận chuyển. Bên B bảo đảm thực hiện đúng các biện pháp tồn trữ, giữ được phẩm chất hàng hóa như Bên A đã cung cấp, đến khi giao cho khách hàng.

Điều 2: Giá giao đại lý

  1. Các sản phẩm cung cấp cho Bên B được tính theo giá giao đại lý như sau:…………….
  2. Giá giao đại lý có thể thay đổi theo thời gian và Bên A sẽ thông báo trước cho Bên B ít nhất là 10 (mười) ngày.

Điều 3: Phương thức giao nhận hàng

  1. Bên A giao hàng đến cửa kho của Bên B hoặc tại địa điểm thuận tiện do Bên B chỉ định. Bên B đặt hàng với số lượng, loại sản phẩm cụ thể bằng đơn đặt hàng có xác nhận của hai bên.
  2. Chi phí xếp dỡ từ xe vào kho của Bên B do Bên B chi trả (kể cả chi phí lưu xe do xếp dỡ chậm).
  3. Thời gian giao hàng:………………………………………….

Điều 4: Phương thức thanh toán, công nợ

  1. Đối với đơn hàng đầu tiên, Bên B thanh toán tối thiểu cho Bên A tương ứng 50% giá trị đơn đặt hàng khi nhận hàng hóa theo đơn đặt hàng. Phần còn lại sẽ được Bên B thanh toán trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hàng hóa. 
  2. Từ đơn đặt hàng thứ hai trở đi, Bên B phải thanh toán đủ 100% cho Bên A trong vòng 24 giờ kể từ khi đã nhận đủ hàng hóa theo từng đơn đặt hàng. Bên A xuất hóa đơn tài chính hợp lệ cho Bên B sau khi nhận đủ tiền thanh toán. 
  3. Phương thức thanh toán: Chuyển khoản

Điều 5: Thù lao đại lý 

Bên B sẽ được hưởng mức thù lao như sau

STT Danh mục hàng Giá trị đơn hàng Thù lao đại lý
1

Điều 6: Chính sách hỗ trợ đại lý

– Đổi hàng: Đại lý được đổi sản phẩm nếu mẫu mã, kiểu dáng của sản phẩm giao Đại lý không đúng như Đơn đặt hàng đã được xác nhận giữa các Bên trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày các Bên ký biên bản giao nhận và kiểm tra hàng hóa. 

– Trả hàng: Trong thời hạn 60 (sáu mươi) trước ngày chấm dứt Hợp đồng đại lý, nếu hàng hóa đã giao Đại lý còn tồn kho, Bên A đồng ý nhận lại hàng hóa từ Bên B.

Điều 7: Quyền và nghĩa vụ của bên giao đại lý (bên A)

1. Quyền của bên A

– Ấn định giá giao đại lý và giá bán lẻ ra thị trường theo chính sách bán hàng của Bên A;

– Yêu cầu bên B thực hiện biện pháp bảo đảm theo quy định pháp luật trong trường hợp cần thiết;

– Yêu cầu bên B thanh toán tiền theo từng Đơn đặt hàng, Hợp đồng đại lý;

– Kiểm tra, giám sát việc thực hiện hợp đồng của bên đại lý.

2. Nghĩa vụ của bên A

– Giao hàng cho bên B đúng thời gian và địa điểm ghi đã thỏa thuận trong hợp đồng này;

– Hướng dẫn, cung cấp thông tin, tạo điều kiện cho bên B thực hiện hợp đồng đại lý;

– Chịu trách nhiệm về chất lượng của sản phẩm giao đại lý;

– Hoàn trả cho bên B tài sản đảm bảo (nếu có) khi kết thúc hợp đồng đại lý;

– Liên đới chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của bên B nếu nguyên nhân vi phạm có lỗi của bên A.

Điều 8: Quyền và nghĩa vụ của bên đại lý (bên B)

1. Quyền của bên B

– Yêu cầu bên A giao hàng theo hợp đồng đại lý; nhận tài sản dùng để bảo đảm khi kết thúc hợp đồng;

– Yêu cầu bên A hướng dẫn, cung cấp thông tin và các điều kiện khác có liên quan để thực hiện hợp đồng;

2. Nghĩa vụ của bên B

–  Bên B phải bán hàng hóa đúng với giá do Bên A ấn định.

– Bên B không được làm mất uy tín, danh dự, ảnh hưởng đến thương hiệu của Bên A bằng mọi hình thức;

– Thực hiện đúng các thỏa thuận về giao tiền, nhận hàng, thanh toán công nợ với bên A;

– Liên đới chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa trong trường hợp do lỗi của mình gây ra.

Điều 9. Chính sách bảo mật

Bên B cam kết tuyệt đối không cung cấp bất kỳ thông tin nào liên quan đến Hợp Đồng này hoặc tài liệu nào có chứa thông tin bảo mật của Bên A, khách hàng của Bên A hoặc người liên quan của Bên A kể cả khi Hợp đồng này chấm dứt hiệu lực, trừ trường hợp phải cung cấp thông tin theo pháp luật quy định hoặc theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, hoặc thông tin bảo mật đã được Bên A đồng ý cho cung cấp, cho phổ biến trước công chúng. Bên B cam kết không mua bán, sử dụng, chuyển giao hoặc thu lợi theo một cách thức nào đó bằng việc tiết lộ thông tin mật mà mình đã thu hoặc biết được trong quá trình làm việc tại công ty cho bất kỳ bên thứ ba.

Điều 10: Phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại

  1. Phạt vi phạm nghĩa vụ hợp đồng: Nếu một trong các Bên có hành vi vi phạm nghĩa vụ Hợp đồng thì phải chịu phạt tương đương 8% giá trị Hợp đồng bị vi phạm. Đồng thời, bên vi phạm Hợp đồng phải bồi thường toàn bộ thiệt hại thực tế phát sinh do hành vi vi phạm của mình gây ra cho Bên còn lại. 
  2. Phạt vi phạm thanh toán: Nếu Bên B không thanh toán cho Bên A đúng như thời gian quy định tại Điều 4 của Hợp đồng này, thì B phải chịu lãi theo mức lãi suất 0,05%/ ngày tương ứng với số tiền chậm trả cho tổng số ngày trả chậm. 

Điều 11: Thời hạn hiệu lực và chấm dứt hợp đồng

  1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký. Hợp đồng Đại lý sẽ chấm dứt hiệu lực sau 60 (Sáu mươi) ngày kể từ ngày một trong các bên nhận được thông báo chấm dứt hợp đồng bằng văn bản của bên còn lại. 
  2. Nếu cả hai bên mong muốn tiếp tục hợp đồng, các bên có thể thỏa thuận gia hạn hợp đồng Đại lý với thời hạn theo thỏa thuận. 
  3. Sau khi các Bên đã hoàn thành toàn bộ nghĩa vụ, các Bên sẽ tiến hành thanh lý Hợp đồng. 

Điều 12: Xử lý tranh chấp phát sinh

Trong khi thực hiện nếu có vấn đề phát sinh hai bên cùng nhau bàn bạc thỏa thuận giải quyết. Nếu tranh chấp không thể giải quyết thông qua thương lượng thì tranh chấp sẽ được giải quyết tại Tòa án nhân dân có thẩm quyền theo quy định. 

Điều 13: Điều khoản chung

Hợp đồng này được giải thích và áp dụng theo quy định pháp luật nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam. 

Mọi sự thay đổi, bổ sung (nếu có) đều phải được lập thành Phụ lục Hợp đồng và có chữ ký xác nhận của hai Bên.  

Hợp đồng này được lập thành 02 (Hai) bản, bên A giữ 01 (Một) bản, Bên B giữ 01 (Một) bản làm căn cứ thực hiện và có giá trị pháp lý như nhau./.

 

(ĐẠI DIỆN) BÊN A

 

 

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

(ĐẠI DIỆN) BÊN B

 

 

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Link: Mẫu Hợp Đồng Đại Lý

Bài viết liên quan

ĐIỀN BIỂU MẪU DƯỚI ĐÂY ĐỂ TẢI NGAY TÀI LIỆU HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ!